Các thủ tục hành chính thực hiện tại bộ phận 1 cửa huyện Tiên Du

27/12/2016 09:03 Số lượt xem: 264
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT TẠI BỘ PHẬN “MỘT CỬA”

 

 I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP
 
        Thủ tục 1: Cấp lại bản chính giấy khai sinh
1. Người yêu cầu cấp lại bản chính giấy khai sinh thực hiện đầy đủ các nội dung sau:
        - Tờ khai (theo mẫu);
        - Bản chính giấy khai sinh cũ (nếu có)
2. Thời gian thực hiện:
        - Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí: 8.000đ
 
        Thủ tục 2: Thay đổi, cải chính, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch
1. Người yêu cầu thay đổi, cải chính, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch yêu cầu thực hiện đầy đủ các nội dung sau:
        - Tờ khai (theo mẫu);
        - Bản chính Giấy khai sinh của người cần cải chính;
        - Bản sao Sổ hộ khẩu (chứng thực);
        - Bản sao Giấy chứng minh nhân dân (chứng thực);
        - Giấy tờ khác nếu có để chứng minh việc cải chính.
        * Đối với trường hợp cải chính tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh, quê quán, dân tộc của cha mẹ trong giấy khai sinh của con thì cần phải có: Giấy khai sinh bản chính, sổ hộ khẩu gia đình, giấy kết hôn, giấy chứng minh thư nhân dân của cha, mẹ.
2. Thời gian giải quyết:
        - Thực hiện không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
        - Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn kéo dài thêm nhưng không quá 05 ngày.
3. Lệ phí: 20.000đồng
 
        Thủ tục 3: Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính:
1. Người yêu cầu xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính yêu cầu thực hiện đầy đủ các nội dung sau:
        - Tờ khai (theo mẫu);
        - Bản chính Giấy khai sinh;
        - Bản sao Sổ hộ khẩu (chứng thực);
        - Bản sao Giấy chứng minh nhân dân (chứng thực);
        - Giấy tờ khác có liên quan để chứng minh dân tộc (xác định lại dân tộc)
        - Văn bản kết luận của tổ chức y tế có thẩm quyền về giới tính (xác định lại giới tính)
2. Thời gian thực hiện:
        - Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
        - Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn kéo dài thêm nhưng không quá năm (05) ngày.
3. Lệ phí: 20.000đồng
 
 
II. LĨNH VỰC XÂY DỰNG
 
        Thủ tục 1: Cấp phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ
1. Hồ sơ gồm:
        - Đơn xin cấp phép xây dựng (02 bản theo mẫu được cấp);
        - Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân (02 bản);
        - Bản sao chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất (02 bản);
        - Bản sao chứng thực Trích lục thửa đất (02 bản);
        - Bản sao chứng thực Hồ sơ kỹ thuật thửa đất (02 bản đối với đất thổ cư cũ);
        - Bản vẽ thiết kế thể hiện được vị trí mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình; mặt bằng móng, sơ đồ vị trí hoặc tuyến công trình (02 bản);
        - Đối với nhà xây dựng từ 03 tầng trở lên phải có đóng dấu của công ty tư vấn thiết kế
        * Quy định bản vẽ:
        + Cốt nền 0.45m so với vỉ hè;
        + Chiều cao tầng 1: 3.9m; tầng 2 trở lên: 3.6m
        + Ban công 1.2m đối với mặt cắt đường ≤ 16m và 1.4m đối với mặt cắt đường >16m. Không được làm buồng kín trên ban công.
        * Một số trường hợp khác hường dẫn thêm.
2. Thời gian giải quyết:
        - Trong thời hạn mười hai (12) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí: 40.000đồng
 
        Thủ tục 2: Cấp phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ (có thỏa thuận)
1. Hồ sơ gồm:
        - Đơn xin cấp phép xây dựng (03 bản theo mẫu được cấp);
        - Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân (03 bản );
        - Bản sao chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất (03 bản);
        - Bản sao chứng thực Trích lục thửa đất (03 bản);
        - Bản sao chứng thực Hồ sơ kỹ thuật thửa đất (03 bản đối với đất thổ cư cũ);
        - Bản vẽ thiết kế thể hiện được vị trí mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình; mặt bằng móng, sơ đồ vị trí hoặc tuyến công trình (03 bản);
        * Quy định bản vẽ:
        + Cốt nền 0.45m so với vỉ hè;
        + Chiều cao tầng 1: 3.9m; tầng 2 trở lên: 3.6m
        + Ban công 1.2m đối với mặt cắt đường ≤ 16m và 1.4m đối với mặt cắt đường >16m. Không được làm buồng kín trên ban công.
2. Thời gian giải quyết:
        - Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí: 40.000đồng
 
        Thủ tục 3: Cấp bổ sung giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ
1. Hồ sơ gồm:
        - Đơn xin cấp phép xây dựng (02 bản theo mẫu được cấp);
        - 02 ảnh chụp mặt đứng hiện trạng
        - Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân (02 bản);
        - Bản sao chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất (02 bản);
        - Bản sao chứng thực Trích lục thửa đất (02 bản);
        - Bản sao chứng thực Hồ sơ kỹ thuật thửa đất (02 bản đối với đất thổ cư cũ);
        - Bản vẽ thiết kế thể hiện được vị trí mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình; mặt bằng móng, sơ đồ vị trí hoặc tuyến công trình (02 bản);
        - Đối với nhà xây dựng từ 03 tầng trở lên phải có đóng dấu của công ty tư vấn thiết kế và đơn vị thẩm tra thiết kế.
        * Quy định bản vẽ:
        + Cốt nền 0.45m so với vỉ hè;
        + Chiều cao tầng 1: 3.9m; tầng 2 trở lên: 3.6m
        + Ban công 1.2m đối với mặt cắt đường ≤ 16m và 1.4m đối với mặt cắt đường >16m. Không được làm buồng kín trên ban công.
2. Thời gian giải quyết:
        - Trong thời hạn bảy (7) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí: 40.000đồng
 
        Thủ tục 4: Điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ
1. Hồ sơ gồm:
        - Đơn xin điều chỉnh giấy phép xây dựng (02 bản theo mẫu được cấp);
        - Photo hồ sơ đã được cấp phép kèm theo bản chính (02 bản);
        - Hồ sơ bản vẽ công trình xin điều chỉnh giấy phép xây dựng (02 bản)
2. Thời gian giải quyết:
        - Trong thời hạn bảy (7) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí: 10.000đồng
 
        Thủ tục 5: Gia hạn giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ
1. Hồ sơ gồm:
        - Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng (02 bản theo mẫu được cấp);
        - Photo hồ sơ đã được cấp phép kèm theo bản chính (02 bản);
2. Thời gian giải quyết:
        - Trong thời hạn ba (3) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí: 10.000đồng
 
 
III. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
 
        Thủ tục 1: Chuyển nhượng Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác:
1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
        - Giấy CNQSD đất bản gốc và 02 bản pôtô chứng thực
        - 02 bản hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất) hoặc 02 bản hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà (đối với trường hợp chuyển nhượng QSD đất và tài sản gắn liền với đất).
        - Kê khai làm nghĩa vụ tài chính theo quy định
        - Hóa đơn thuế đất năm chuyển nhượng
2. Thời gian thực hiện:
        - Sau 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ công dân đến nhận thông báo nộp tiền, khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước thì sau ba (3) ngày làm việc đến nhận Giấy chứng nhận QSDĐ.
3. Lệ phí:
        - Đối với đất ở phường (Thu phí 400.000 cộng lệ phí 20.000 không có nhà, có nhà thu 75.000đ)
        - Đối với đất ở xã (Thu phí 400.000 cộng lệ phí 10.000 không có nhà, có nhà thu 37.500đ)
 
        Thủ tục 2: Tặng cho , thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
        - Giấy CNQSD đất bản gốc và 02 bản pôtô chứng thực
        - 02 bản hợp đồng tặng cho, thừa kế quyền sử dụng đất
        - Sổ hộ khẩu hoặc giấy khai sinh, các giấy tờ chứng minh quan hệ nhân thân phô tô chứng thực 
        - Hóa đơn thuế đất năm chuyển nhượng
2. Thời gian thực hiện:
        - Sau mười một (11) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ công dân đến nhận thông báo nộp tiền, khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước thì sau ba (3) ngày làm việc đến nhận Giấy chứng nhận QSDĐ.
3. Lệ phí:
        - Đối với đất ở phường (Thu phí 400.000 cộng lệ phí 20.000 không có nhà, có nhà thu 75.000đ)
        - Đối với đất ở xã (Thu phí 400.000 cộng lệ phí 10.000 không có nhà, có nhà thu 37.500đ)
 
        Thủ tục 3: Cấp giấy chứng nhận đất mới giao
1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
        - Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận QSD đất
        - Biên bản giao đất
        - Hóa đơn làm nghĩa vụ tài chính liên quan đến thửa đất đề nghị cấp GCN
2. Thời gian thực hiện:
        - Trong thời hạn hai ba (23) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí:
        - Đối với đất ở phường thu lệ phí 25.000đ)
        - Đối với đất ở xã thu lệ phí 12.500đ
 
        Thủ tục 4: Cấp giấy chứng nhận đất công nhận
1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
        - Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận QSD đất
        - Các giấy tờ quy định tại khoản 1,2, và 5 điều 50 luật đất đai 2003 hoặc phiếu ý kiến dân cư nếu không có các giấy tờ trên
        - Biên bản niêm yết và kết thúc niêm yết
        - Hóa đơn thuế đất hàng năm
        - Kê khai làm nghĩa vụ tài chính (Tất cả các giấy tờ trên lập thành 02 bản. 01 bản chính, 01 bản photo chứng thực)
        - Sơ đồ nhà có xác nhận của UBND xã, phường nơi có đất
2. Thời gian thực hiện:
        - Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ công dân đến nhận thông báo nộp tiền, khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước thì sau ba (3) ngày làm việc đến nhận Giấy chứng nhận QSDĐ.
3. Lệ phí:
        - Đối với đất ở phường thu lệ phí 100.000đ
        - Đối với đất ở xã thu lệ phí 50.000đ
 
        Thủ tục 5: Đề nghị chia tách thửa
1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
        - Giấy chứng nhận bản chính
        - Đơn đế nghị chia tách thửa
        - Hồ sơ kỹ thuật
2. Thời gian thực hiện:
        - Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí:
        - Đối với đất ở phường thu lệ phí 75.000đ
        - Đối với đất ở xã thu lệ phí 37.500đ
        (nhân với số giấy chứng nhận)
 
        Thủ tục 6: Đăng ký biến động
1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
        (Gồm đăng ký biến động số CMTND, tên đệm, từ hộ ông sang ông , bà, từ hộ ông sang bà hoặc ông …)
        - Đơn đề nghị đăng ký biến động
        - Cung cấp các giâý tờ đủ cơ sở pháp lý để chỉnh lý biến động
2. Thời gian thực hiện:
        - Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí:
        - Đối với đất ở phường thu lệ phí 20.000đ không có nhà, thu 75.000đ có nhà
        - Đối với đất ở xã thu lệ phí 10.000đ không có nhà, thu 37.500đ, có nhà
 
        Thủ tục 7: Đăng ký biến động bổ sung tài sản trên đất
1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
        - Giấy phép xây dựng
        - Nhà xây dựng trước ngày 01/7/2006 mà không có giấy phép xây dựng thì phải có biên bản niêm yết và kết thúc niêm yết nhà
        - Bản vẽ sơ đồ nhà có xác nhận của UBND xã, phường nơi có đất.
2. Thời gian thực hiện:
        - Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí:
        - Đối với đất ở phường thu lệ phí 75.000đ
        - Đối với đất ở xã thu lệ phí 37.500đ
 
        Thủ tục 8: Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
        - Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận.
        - Giấy chứng nhận QSDĐ bản chính.
2. Thời gian thực hiện:
        - Trong thời hạn mười bốn (14) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí:
        - Cấp phường thu lệ phí 20.000đ không có nhà, thu 75.000đ có nhà
        - Cấp xã thu lệ phí 10.000đ không có nhà, thu 37.500đ có nhà
 
        Thủ tục 9: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do mất
1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
        - Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận do mất
        - Đơn trình báo mất giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có xác nhận của Công an nơi cơ trú
        - Biên bản niêm yết và kết thúc niêm yết
2. Thời gian thực hiện:
        - Trong thời hạn hai ba (23) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.
3. Lệ phí:
        - Cấp phường thu lệ phí 20.000đ không có nhà, thu 75.000đ có nhà
        - Cấp xã thu lệ phí 10.000đ không có nhà, thu 37.500đ có nhà
 
 
IV. CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
 
        Thủ tục 1: Xác nhận miễn giảm tiền thanh lý nhà, đất
1. Hồ sơ gồm :
        - Đơn đề nghị của đối tượng (có xác nhận của UBND xã, phường);
        - Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sỹ hoặc giấy chứng nhận người có công.
2. Thời hạn giải quyết: Trong ngày
 
        Thủ tục 2: Xác nhận miễn giảm tiền học phí
1. Hồ sơ gồm :
        - Đơn của đối tượng (do ngành giáo dục đào tạo cấp);
        - Sổ ưu đãi giáo dục-đào tạo;
        - Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sỹ hoặc giấy chứng nhận người có công.
2. Thời hạn giải quyết: Trong ngày
 
        Thủ tục 3: Xác nhận việc miễn giảm cho các đối tượng là hộ nghèo, xã hội
1. Hồ sơ gồm:
        - Đơn (theo mẫu của ngành Lao động - thương binh và xã hội) có xác nhận của UBND phường, xã là hộ nghèo hoặc đối tượng trợ cấp xã hội.
2. Thời hạn giải quyết: Trong ngày
 
 
V. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH
 
        Thủ tục 1: Đăng ký thành lập Hợp tác xã
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh bao gồm:
        - Đơn đăng ký kinh doanh;
        - Điều lệ hợp tác xã;
        - Số lượng xã viên, danh sách Ban quản trị, Ban kiểm soát của hợp tác xã;
        - Biên bản đã thông qua tại Hội nghị thành lập hợp tác xã.
        * Đối với các trường hợp thay đổi, bổ sung thành viên, địa điểm, vốn điều lệ thì cần bổ sung những văn bản, giấy tờ phù hợp để thay đổi nội dung đó.
2. Thời hạn giải quyết:
        - Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3. Phí và lệ phí: 100.000đ
 
        Thủ tục 2: Cấp giấy chứng nhận ĐKKD hộ kinh doanh cá thể
1. Hồ sơ gồm:
        - Đơn theo mẫu;
        - Chứng minh thư nhân dân phô tô chứng thực (01 bản);
        - Có địa điểm kinh doanh xác định ( sổ hộ khẩu phô tô chứng thực (01 bản), phô tô chứng thực sổ đỏ đất hoặc Hợp đồng thuê nhà để chứng minh địa điểm kinh doanh).
        - Trường hợp ngành nghề có điều kiện thì cần bổ sung chứng chỉ hành nghề, tùy từng ngành nghề cán bộ hướng dẫn cụ thể.
2. Thời hạn giải quyết:
        - Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3. Phí và lệ phí: 100.000 đồng/1 lần cấp
 
        Thủ tục 3: Thay đổi Đăng ký kinh doanh (gồm thay đổi địa điểm, chứng minh thư, ngành nghề, vốn … trong giấy ĐKKD)
1. Hồ sơ gồm:
        - Đơn theo mẫu;
        - Giấy phép đăng ký kinh doanh bản chính
        - Thay đổi nội dung nào thì cần bổ sung giấy tờ để chứng minh nội dung đó.
2. Thời hạn giải quyết:
        Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3. Phí và lệ phí: 100.000 đồng
 
        Thủ tục 4: Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (vốn tổng mức đầu tư trên 3 tỷ)
1. Hồ sơ gồm:
        - Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật
        - Văn bản phê duyệt của chủ đầu tư
        - Báo cáo kinh tế kỹ thuật
        - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế thi công và dự toán
        - Thẩm định nguồn vốn( đối với công trình dãn dân không phải nộp).
        - Các chứng chỉ chủ trì thiết kế và chứng chỉ kiểm định giá
        - Ý kiến của Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng kinh tế đối với từng loại công trình
        - Một số văn bản liên quan đến từng loại công trình…
2. Thời hạn giải quyết:
        - Trong thời hạn mười năm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3. Phí và lệ phí: thu theo giá trị công trình.
 
        Thủ tục 5: Phê duyệt quyết toán đầu tư xây dựng cơ bản
1. Hồ sơ gồm:
        - Tờ trình xin phê duyệt quyết toán
        - Văn bản phê duyệt của chủ đầu tư
        - Báo cáo kinh tế kỹ thuật
        - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế thi công và dự toán
        - Thẩm định nguồn vốn (đối với công trình dãn dân không phải nộp).
        - Các chứng chỉ chủ trì thiết kế và chứng chỉ kiểm định giá
        - Ý kiến của Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng kinh tế đối với từng loại công trình
        - Hồ sơ hoàn công và quyết toán
        - Báo cáo kiểm toán
        - Biên bản nghiệm thu và các hóa đơn mua bán vật liệu
        - Một số văn bản liên quan đến từng loại công trình…
2. Thời hạn giải quyết:
        - Trong thời hạn chín mươi (90) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3. Phí và lệ phí: thu theo giá trị công trình.
Nguyễn Trọng Hưng
Nguồn: UBND thành phố