THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện Luồng xanh 24 giờ và Luồng xanh 60%

07/04/2026 14:41
Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện “Luồng xanh 24 giờ” và “Luồng xanh 60%”
STT Tên TTHC   Mã TTHC Thời gian thực hiện theo QĐ Cơ quan thực hiện Cơ quan có thẩm quyền Ghi chú
Theo QĐ công bố của bộ, ngành Thực hiện uỷ  quyền/phân cấp theo tỉnh (nếu có) Theo QĐ công bố của bộ, ngành Thực hiện uỷ  quyền/phân cấp theo tỉnh (nếu có)
A DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH  (13 TTHC)
I TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Tài chính (06 TTHC)
  Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh 1.009645.H05 32 Ngày làm việc Sở Tài chính Sở Tài chính UBND tỉnh UBND tỉnh Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
  Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh 1.009646.H05 32 Ngày làm việc Sở Tài chính Sở Tài chính UBND tỉnh UBND tỉnh Các dự án đầu tư
  Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh 1.009653.H05 32 Ngày làm việc Sở Tài chính Sở Tài chính UBND tỉnh UBND tỉnh thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ
4 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trươngđầu tư 1.009664.H05 15 Ngày Sở Tài chính Sở Tài chính Sở Tài chính Sở Tài chính Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ.
5 Thẩm định, thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư công   - Dự án nhóm A: Không quá 30 ngày làm việc; - Dự án nhóm A: Hội đồng thẩm định. Hội đồng thẩm định cấp tỉnh Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: - Đường Vành đai 4 Thủ đô (đoạn qua địa phận tỉnh Bắc Ninh);
         
(TTHC nội bộ giữa các cơ quan nhà nước) - Dự án nhóm B, C: Không quá 20 ngày làm việc. - Dự án nhóm B, C: Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức năng để thẩm định - Dự án nhóm A: HĐND tỉnh; - Dự án nhóm A: HĐND tỉnh; - Tuyến đường Vành đai 5 - Thủ đô Hà Nội (đoạn qua tỉnh Bắc Ninh);
           
      - Dự án nhóm B, C: UBND tỉnh. - Dự án nhóm B, C: UBND tỉnh. Tuyến đường kết nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu;
           
          - Dự án Đầu tư xây dựng cầu Hà Bắc 1 và đường dẫn kết nối tỉnh Bắc Ninh và tỉnh Bắc Giang;
           
          - Dự án Xây dựng cầu Vân Hà, kết nối xã Vân Hà, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
           
          Dự án Đầu tư xây dựng cầu vượt QL1, kết nối đường vành đai IV với đường trong KCN Quang Châu và mở rộng đường gom QL1, tỉnh Bắc Giang
6 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) 1.009492.H05 29 ngày Sở Tài chính Sở Tài chính UBND tỉnh UBND tỉnh - Tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình tỉnh Bắc Ninh với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc Ninh)
 
- Tuyến đường kết nối tỉnh lộ 285B với sân bay Gia Bình (295C)
   II     TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ (07 TTHC)
1 Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014196.H05 05 ngày làm việc Sở Nội vụ Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh Giám đốc Sở Nội vụ  
2 Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014197.H05 03 ngày làm việc Sở Nội vụ Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh Giám đốc Sở Nội vụ  
3 Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014198.H05 05 ngày làm việc Sở Nội vụ Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh Giám đốc Sở Nội vụ  
4 Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014199.H05 10 ngày làm việc Sở Nội vụ Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh Giám đốc Sở Nội vụ  
5 Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014200.H05 03 ngày làm việc Sở Nội vụ Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh Giám đốc Sở Nội vụ  
6 Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014201.H05 10 ngày làm việc Sở Nội vụ Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh Giám đốc Sở Nội vụ  
7 Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 2.000134.H05 05 ngày Sở Nội vụ Sở Nội vụ Sở Nội vụ Sở Nội vụ  
B DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ: 0 TTHC
Tổng cộng 13 TTHC    
II. DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN  “LUỒNG XANH 60%”
STT Tên TTHC Mã TTHC Thời gian thực hiện Cơ quan thực hiện Cơ quan có thẩm quyền Ghi chú
Thời gian thực hiện theo QĐ Thời gian thực hiện
sau cắt giảm
A DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH (72 TTHC)      
I TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Tài chính (4 TTHC)      
1 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh 1.009645.H05 32 Ngày làm việc Không quá 24,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương; không quá 14,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; UBND các xã, phường Sở Tài chính UBND tỉnh Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
1. Dự án cụm công nghiệp, cảng cạn, trung tâm logistics
2. Áp dụng đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị diện tích trên 100 ha
3.Các dự án đầu tư khác:
3.1. Dự án nhà đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:
- Từ 10 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, chế biến nông, lâm, thủy sản.
- Từ 30 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ
- Từ 50 triệu  USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp
3.2. Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:
- Từ 20 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực nông nghiệp
- Từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ
2 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh 1.009646.H05 32 Ngày làm việc Không quá 24,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương; không quá 14,5 ngày làm việc đối với trường hợp phải xin ý kiến các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; UBND các xã, phường Sở Tài chính UBND tỉnh - Từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp
3 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh 1.009653.H05 32 ngày làm việc Không quá 11,5 ngày làm việc Sở Tài chính UBND tỉnh 3.3. Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo
4 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư 1.009664.H05 15 Ngày Không quá 07 ngày làm việc Sở Tài chính Sở Tài chính 1. Dự án nhà đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:
- Từ 10 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, chế biến nông, lâm, thủy sản.
- Từ 30 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ
- Từ 50 triệu  USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp
2. Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư:
- Từ 20 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực nông nghiệp
- Từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ
- Từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp
3. Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo
II  TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường ( 01 TTHC)
1 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;  trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất 1.013823.H05 Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày. Không quá 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 10 ngày. Sở Nông nghiệp và Môi trường UBND tỉnh  
III TTHC thuộc chức năng quản lý của Sở Xây dựng (34 TTHC)
1 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. 2.001116.H05 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp và10 ngày cấp thẻ giám định viên tư pháp) 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm8 ngày quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp và 4 ngày  cấp thẻgiám định viên tư pháp) (40%). Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp UBND tỉnh  
2 Chấp thuận thiết kế nút giaođấu nối vào đường quốc lộ 1.001046.H05 07 ngày làm việc 3 ngày làm việc Sở Xây dựng UBND tỉnh  
đang khai thác.
3 Cấp phép thi công nút giaođấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. 1.001061.H05 07 ngày làm việc 3 ngày làm việc Sở Xây dựng UBND tỉnh  
4 Chấp thuận chủ trương kết nốicác tuyến đường sắt (theo phân cấp). 1.004691.H05 10 Ngày làm việc 4 ngày làm việc Sở Xây dựng UBND tỉnh  
5 Cấp giấy phép kết nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp) 1.004685.H05 10 Ngày làm việc 4 ngày làm việc Sở Xây dựng UBND tỉnh  
6 Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt 1.004681.H05 5 Ngày làm việc 2 ngày làm việc Sở Xây dựng UBND tỉnh  
(theo phân cấp).
7 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh 1.009788.H05 10 ngày làm việc kể từ này tiếpnhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình 4 ngày làm việc (40%) Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
8 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ). 1.009791.H05 10 ngày làm việc kể từ này tiếpnhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình 4 ngày làm việc (40%) Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
9 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). 1.011705.H05 20 ngày làm việckể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản 8 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây
dựng)
10 Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm  chuyên  ngành  xâydựng). 1.011711.H05 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) 8 ngày làm việc (40%) Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
11 Cấp lại Giấy chứng nhận đủđiều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện   1.011708.H05 05 ngày làm việckể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ 2 ngày làm việc (40%) Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).
12 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độngthí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp). 1.011710.H05 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ 2 ngày làm việc (40%) Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
  Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện 1.012905.H05 15 ngày làm việc 6 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
13 Thông báo quyền sử dụng đấtđã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều 1.012903.H05 15 ngày làm việc 6 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (**).
14 Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc. 1.013276.H05 07 ngày làm việc 3 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
15 Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch. 1.013277.H05 07 ngày làm việc 3 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
16 Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 1.000314.H05 07 ngày làm việc 3 ngày làm việc Sở Xây dựng,UBND xã Sở Xây dựng,UBND xã  
17 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 1.013061.H05 07 ngày làm việc 3 ngày làm việc Sở Xây dựng,UBND xã Sở Xây dựng,UBND xã  
18 Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thôngđường cao tốc trong thời gian khai thác. 1.002798.H05 15 ngày làm việc 5 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
19 Thỏa thuận thông số kỹ thuậ txây dựng luồng đường thủ  nội địa. 1.009442.H05 5 ngày làm việc 2 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
20 Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa. 1.009445.H05 5 ngày làm việc 2 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
21 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa 1.009462.H05 5 ngày làm việc 2 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
22 Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giaonhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) (theo phân cấp). 1.004883.H05 10 ngày làm việc 7 ngày làm việc Sở Xây dựng Sở Xây dựng  
23 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). 1.013236.H05 20 ngày làm việc 8 ngày làm việc Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu côngnghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, quyền  củaUBND cấp tỉnh)    
24 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). 1.013238.H05 20 ngày làm việc 8 ngày làm việc Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền   củaUBND cấp tỉnh) Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu côngnghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)  
25 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoànhtráng/Theo giai đoạn cho côngtrình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án. 1.013230.H05 20 ngày làm việc 8 ngày làm việc Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công   nghệcao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền   của  
khu công   nghệcao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy UBND cấp tỉnh)
quyền   của  
UBND cấp tỉnh)  
26 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). 1.013231.H05 20 ngày làm việc 8 ngày làm việc Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền   của UBND cấp tỉnh) Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền   của UBND cấp tỉnh)  
27 Gia hạn giấy phép xây dựngđối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). 1.013233.H05 5 ngày làm việc 2 ngày làm việc Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền   của UBND cấp tỉnh) Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế(theo phân cấp,quyền   của UBND cấp tỉnh)  
28 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). 1.013235.H05 5 ngày làm việc 2 ngày làm việc Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp,quyền  của UBND cấp tỉnh) Sở Xây dựng, Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, quyền   của UBND cấp tỉnh)  
29 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. 1.013239.H05 Dự án nhóm A: Không quá 35 ngày làm việc;Dự án nhóm B: Không quá 25 ngày làm việc; Dự án nhóm C: Không quá 15 ngày làm việc Dự án nhóm A:14 Ngày làm việc Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảnlý xây dựng thuộc UBND cấp (trường hợp được phân cấp) Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảnlý xây dựng thuộc UBND cấp (trường hợp được phân cấp)  
Dự án nhóm B:10 Ngày làm việc;
Dự án nhóm C: 6 Ngày làm việc
30 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. 1.013234.H05 Không quá 40 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt;Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại Công trình cấp I: 16 ngày ;Công trình cấp II, III: 12 ngày Các công trình còn lại: 8 ngày Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảný xây dựng thuộc UBND cấp(trường hợp được phân cấp Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quảný xây dựng thuộc UBND cấp(trường hợp được phân cấp  
31 Chấp thuận vị trí đấu nối với đường địa phương không có trong quy hoạch 1.013474.H05 07 ngày làm việc 03 ngày làm việc Sở Xây dựng; UBND cấp xã. Sở Xây dựng;  
 
UBND cấp xã.
32 Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường địa phương đang khai thác 1.013473.H05 07 ngày làm việc 03 ngày làm việc Sở Xây dựng; UBND cấp xã. Sở Xây dựng;  
 
UBND cấp xã.
33 Cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác 1.013472.H05 07 ngày làm việc 03 ngày làm việc Sở Xây dựng; Sở Xây dựng;  
   
UBND cấp xã. UBND cấp xã.
34 Thủ tục Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác 1.013471.H05 07 ngày làm việc 03 ngày làm việc Sở Xây dựng; UBND cấp xã. Sở Xây dựng; UBND cấp xã.  
  IV TTHC thuộc chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp (26 TTHC)
1 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư 1.009756.H05 12 ngày 5 ngày Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
2 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP 1.009748.H05 25 ngày 10 ngày Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Các dự án đầu tư khu công nghiệp;
3 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt 2.002725.H05 15 ngày 6 ngày Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
4 Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận Khu công nghiệp sinh thái 2.002728.H05 58 ngày 23 ngày Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ủy ban nhân dân tỉnh - Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
5 Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái 2.002729.H05 30 ngày 12 ngày Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
6 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.009757.H05 32 ngày làm việc 12,8 ngày - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh  
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định  
7 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý 1.009759.H05 25 ngày làm việc 10 ngày làm việc - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định  
8 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư 1.009760.H05 - 3 ngày làm việc Trường hợp: Thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư - 1,2 ngày làm việc Trường hợp: Thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;
- Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
- Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
- 10 ngày Trường hợp thay đổi các nội dung khác - 04 ngày Trường hợp thay đổi các nội dung khác - Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
9 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý 1.009762.H05 - 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh - 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Các dự án đầu tư khu công nghiệp;
- 25 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - 10 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh - Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
10 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý 1.009763.H05 - 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh. - 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh . - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh - Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
- 25 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - 10 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh  
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
11 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý 1.009764.H05 - 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh. - 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Các dự án đầu tư khu công nghiệp;
- 25 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - 10 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh - Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
12 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý 1.009765.H05 - 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh - 12,8 ngày làm việc đối - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh - Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
  - Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh      
- 25 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - 10 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh  
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
13 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý 1.009766.H05 - 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh - 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh  
  Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định    
- 25 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - 10 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh  
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
14 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý 1.009767.H05 - 32 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh - 12,8 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Các dự án đầu tư khu công nghiệp;
- 25 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - 10 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư Ban Quản lý - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh - Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
15 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) 1.009768.H05 - 5 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý - 2 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh - Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
- 7 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh - 2,8 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh  
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
16 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) 1.009769.H05 05 ngày làm việc 02 ngày làm việc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
17 Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý 1.009770.H05 + 15 ngày làm việc đối với trường hợp dự án thuộc thẩm quyền cấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; - 6 ngày làm việc đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh UBND tỉnh Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Các dự án đầu tư khu công nghiệp;
+ 18 ngày làm việc đối với trường hợp dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 7,2 ngày làm việcđối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh - Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh   - Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến thẩm định   - Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
18 Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1.009774.H05 - 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. - 02 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. - 1,2 ngày làm việc đối với trường hợp hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.  
19 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1.009773 03 ngày làm việc 1,2 ngày làm việc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
20 Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư 1.009771 5 ngày làm việc 02 ngày làm việc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
21 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC 1.009777 15 ngày 06 ngày Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
22 Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt 2.002726 15 ngày 06 ngày Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh  
23 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt 2.002727 15 ngày 06 ngày Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Áp dụng đối với các dự án theo văn bản số 54/UBND-THĐT ngày 01/8/2025, cụ thể:
- Các dự án đầu tư khu công nghiệp;
24 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh 1.013239 35 ngày (đối với dự án nhóm A); 25 ngày (đối với dự án nhóm B); 15 ngày (đối với dự án nhóm C) 14 ngày (đối với dự án nhóm A); 10 ngày (đối với dự án nhóm B); 6 ngày (đối với dự án nhóm C) Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Dự án đầu tư trong nước có tổng số vốn từ 50 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
25 Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) 1.013236 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 8 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Dự án đầu tư FDI có tổng số vốn từ 200 triệu USD trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp;
26 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng (trong KCN) 1.009794 20 ngày 8 ngày Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh - Các dự án có tính chất quan trọng do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
V TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ ( 07 TTHC)
1 Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014196.H05 05 ngày làm việc   Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh  
2 Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014197.H05 03 ngày làm việc   Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh  
3 Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014198.H05 05 ngày làm việc   Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh  
4 Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014199.H05 10 ngày làm việc   Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh  
5 Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014200.H05 03 ngày làm việc   Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh  
6 Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014201.H05 10 ngày làm việc   Sở Nội vụ Ủy ban nhân  dân tỉnh  
7 Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 2.000134.H05 05 ngày           Sở Nội vụ Sở Nội vụ  
B DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ (11 TTHC)    
I TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Xây dựng (10 TTHC)  
1 Cho ý kiến về kết quả đánhgiá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. 1.009788 10 ngày làm việc kể từ này tiếp nhận báo cáo kết quảđánhgiáantoàn côngtrình 4ngàylàmviệc (40%) UBNDxã UBNDxã  
2 Cho ý kiến về việc kéo dàithời hạn sử dụng của công trìnhhếtthờihạnsử dụngtheothiết kế nhưng có nhu cầu sử dụngtiếp(trừtrườnghợpnhà ởriênglẻ). 1.009791 10 ngày làm việc kể từ này tiếp nhậnbáocáokếtquả đánh giá an toàn công trình 4ngàylàmviệc (40%) UBNDxã UBNDxã  
3 Thỏathuậnthôngsốkỹthuậtxâydựngbếnthủynộiđịa. 1.009452 5 ngàylàmviệc 2 ngàylàmviệc UBNDxã UBNDxã  
4 Thỏathuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bếnthủynộiđịaphục vụ 1.009453 5 ngàylàmviệc 2 ngàylàmviệc UBNDxã UBNDxã  
 
thi côngcôngtrìnhchính.
5 Cấp giấy phép xây dựng mới đốivớicôngtrìnhcấpIII,cấp 1.013225 20 ngày đối với công trình/ 15 ngàyđốivớinhà ở riêng lẻ 08ngàylàm việc/ UBNDxã UBNDxã  
   
IV (công trình 06 ngàylàmviệc
   
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tínngưỡng,tôngiáoTượng đài, tranh hoành tráng/Theogiaiđoạnchocông trình không theotuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.  
6 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với côngtrình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tínngưỡng,tôngiáo/Tượngđài,tranhhoànhtráng/Theogiai đoạn cho công trình không theotuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. 1.013229 20 ngày đối với công trình/ 15 ngàyđốivớinhà ở riêng lẻ 08ngàylàm việc/ UBNDxã UBNDxã  
 
06 ngàylàmviệc
7 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theogiaiđoạnchocông trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. 1.013232 20 ngày đối với công trình/ 15 ngàyđốivớinhà ở riêng lẻ 08ngàylàm việc/ UBNDxã UBNDxã  
 
06 ngàylàmviệc
8 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượngđài,tranhhoành 1.013226  20 ngày đối với công trình/ 15 ngàyđốivớinhà ở riêng lẻ 08ngàylàm việc/ UBNDxã UBNDxã  
   
tráng/Theogiaiđoạnchocông trìnhkhôngtheotuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. 06 ngàylàmviệc
9 Cấp lại giấy phép xây dựng đốivớicôngtrìnhcấpIII,cấpIV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theogiaiđoạnchocông trìnhkhôngtheotuyến/Theo 1.013228 20 ngày đối với công trình/ 15 ngàyđốivớinhà ở riêng lẻ 08ngàylàm việc/06 ngàylàmviệc UBNDxã UBNDxã  
 
giai đoạn cho công trình theo tuyếntrongđôthị/Dựán)và nhàở riênglẻ.
10 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ 1.013225 20 ngày làm việc 08 ngày làm việc UBND cấp xã UBND cấp xã  
II TTHC Thuộc chức năng quản lý của Sở Nông Nghiệp và Môi trường  (01 TTHC)
1 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất 1.013949 Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Không quá 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. UBND cấp xã  
   
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 10 ngày.